CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Nanjing Jiangning Branch | 104301004811 | 中国银行股份有限公司南京江宁支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Zhongyangmen Branch | 104301004452 | 中国银行股份有限公司南京中央门支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Wanda Plaza Branch | 104301004493 | 中国银行股份有限公司南京万达广场支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Yangcun Road Branch | 104301004653 | 中国银行股份有限公司南京扬村路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Dashikou Branch | 104301004846 | 中国银行股份有限公司南京大市口支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Jiangning Economic Development Zone Branch | 104301004820 | 中国银行股份有限公司南京江宁经济开发区支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Lukou Airport Branch | 104301004862 | 中国银行股份有限公司南京禄口机场支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Cuiwen Road Branch | 104301004838 | 中国银行股份有限公司南京翠文路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Xinhua Road Branch | 104301004637 | 中国银行股份有限公司南京新华路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Nangang Branch | 104301004629 | 中国银行股份有限公司南京南钢支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.