CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Nanjing Jinji Plaza Branch | 104301005050 | 中国银行股份有限公司南京金基广场支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Jiangning High-tech Zone Branch | 104301000117 | 中国银行股份有限公司南京江宁高新区支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Longchi Branch | 104301005113 | 中国银行股份有限公司南京龙池支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Hexi Branch | 104301004485 | 中国银行股份有限公司南京河西支行 |
| Bank of China Limited, Nanjing Moling Branch | 104301004895 | 中国银行股份有限公司南京秣陵支行 |
| Bank of China Limited Lishui Development Zone Branch | 104301037266 | 中国银行股份有限公司溧水开发区支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Yuejianglou Branch | 104301003239 | 中国银行股份有限公司南京阅江楼支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Xiaolingwei Branch | 104301003020 | 中国银行股份有限公司南京孝陵卫支行 |
| Bank of China Limited Lishui Qinhuaiyuan Branch | 104301003732 | 中国银行股份有限公司溧水秦淮源支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Branch | 104301004119 | 中国银行股份有限公司南京分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.