CNAPS Code cho Bank of China in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Linhai Branch | 104345252847 | 中国银行临海支行 |
| Bank of China Limited Linhai Development Zone Branch | 104345252603 | 中国银行股份有限公司临海开发区支行 |
| Bank of China Jiaojiang Branch | 104345050058 | 中国银行椒江支行 |
| Bank of China Limited Wenling Wanshou Road Branch | 104345451231 | 中国银行股份有限公司温岭万寿路支行 |
| Bank of China Limited Wenling Ruoheng Branch | 104345451539 | 中国银行股份有限公司温岭箬横支行 |
| Bank of China Limited Wenling Jinping Road Branch | 104345451258 | 中国银行股份有限公司温岭锦屏路支行 |
| Bank of China Limited Wenling Muyu Branch | 104345450097 | 中国银行股份有限公司温岭牧屿支行 |
| Bank of China Limited Taizhou Jiaojiang Hongjia Branch | 104345052570 | 中国银行股份有限公司台州椒江洪家支行 |
| Bank of China Limited Wenling Hengfeng Branch | 104345451741 | 中国银行股份有限公司温岭横峰支行 |
| Bank of China Limited Wenling Songmen Branch | 104345453241 | 中国银行股份有限公司温岭松门支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 617 hồ sơ của Bank of China tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.