CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
1910Mã khu vực
9314Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Hohhot Shuguang Branch | 104191093149 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市曙光支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Changxing Branch | 104191085981 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市长兴支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Changlegong Branch | 104191003031 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市长乐宫支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Ordos East Street Branch | 104191003066 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市鄂尔多斯东街支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Xinxiwang Street Branch | 104191003015 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市新希望街支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Gulou Branch | 104191003099 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市鼓楼支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Nanmenwai Branch | 104191003074 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市南门外支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Art Hall North Street Branch | 104191003040 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市艺术厅北街支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Wulanchabu Road Branch | 104191003111 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市乌兰察布路支行 |
| Bank of China Limited Hohhot Jinse Huafu Branch | 104191003146 | 中国银行股份有限公司呼和浩特市金色华府支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.