CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
5530Mã khu vực
0106Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Xiangtan Xichun Road Branch | 104553001064 | 中国银行股份有限公司湘潭市熙春路支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Jiefang North Road Branch | 104553008291 | 中国银行股份有限公司湘潭市解放北路支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Shaziling Branch | 104553008226 | 中国银行股份有限公司湘潭市砂子岭支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Huxiang Road Branch | 104553001128 | 中国银行股份有限公司湘潭市湖湘路支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Jingui Branch | 104553001021 | 中国银行股份有限公司湘潭市金桂支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Shaoshan East Road Branch | 104553008283 | 中国银行股份有限公司湘潭市韶山东路支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Hedong Avenue Branch | 104553008363 | 中国银行股份有限公司湘潭市河东大道支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Yisuhe Dapeng Road Branch | 104553008099 | 中国银行股份有限公司湘潭市易俗河大鹏路支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Yisuhe Branch | 104553001097 | 中国银行股份有限公司湘潭市易俗河支行 |
| Bank of China Limited Xiangtan Dongsi Road Branch | 104553008355 | 中国银行股份有限公司湘潭市东泗路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.