CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
5953Mã khu vực
4468Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Huizhou Huidong Lianhua Middle Road Branch | 104595344683 | 中国银行股份有限公司惠州惠东莲花中路支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Daya Bay Branch | 104595644696 | 中国银行股份有限公司惠州大亚湾支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Daya Bay Beiao Avenue South Branch | 104595644715 | 中国银行股份有限公司惠州大亚湾北澳大道南路支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Daya Bay CSPC Branch | 104595644740 | 中国银行股份有限公司惠州大亚湾中海壳牌支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Daya Bay Jingang Avenue Branch | 104595644723 | 中国银行股份有限公司惠州大亚湾进港大道支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Daya Bay Xiangshuihe Branch | 104595644758 | 中国银行股份有限公司惠州大亚湾响水河支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Boluo Bodu Garden Branch | 104595244586 | 中国银行股份有限公司惠州博罗博都花园支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Boluo Yuanzhou Branch | 104595244560 | 中国银行股份有限公司惠州博罗园洲支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Chenjiang Branch | 104595044339 | 中国银行股份有限公司惠州陈江支行 |
| Bank of China Limited Huizhou Jinshan Lake Branch | 104595044234 | 中国银行股份有限公司惠州金山湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.