CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
8810Mã khu vực
0410Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Urumqi Xinyi Road Branch | 104881004104 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市新医路支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Qitai Road Branch | 104881007105 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市奇台路支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Economic and Technological Development Zone Branch | 104881005020 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市经济技术开发区支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Luyuanjie Branch | 104881004137 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市炉院街支行 |
| Bank of China Limited, Urumqi Xihong East Road Tengfei Building Branch | 104881004112 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市西虹东路腾飞大厦支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Huanghe Road North Branch | 104881004129 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市黄河路北支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Huanghe Road Branch | 104881004073 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市黄河路支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Qiantangjiang Road Branch | 104881004081 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市钱塘江路支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Beijing South Road Technology Building Branch | 104881006143 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市北京南路科技大厦支行 |
| Bank of China Limited Urumqi Changjiang Road Branch | 104881004065 | 中国银行股份有限公司乌鲁木齐市长江路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.