CNAPS Code cho China Construction Bank in Guangzhou, Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Huacheng Branch | 105581000067 | 中国建设银行股份有限公司广州花城支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Ruibao Branch | 105581011434 | 中国建设银行股份有限公司广州瑞宝支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Nanshawan Branch | 105581018075 | 中国建设银行股份有限公司广州南沙湾支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Conghua Branch | 105581021017 | 中国建设银行股份有限公司广州从化支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Shiliugang Branch | 105581015261 | 中国建设银行股份有限公司广州石榴岗支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Renhe Branch | 105581014041 | 中国建设银行股份有限公司广州人和支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Poly Tianyue Branch | 105581011274 | 中国建设银行股份有限公司广州保利天悦支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Taihe Branch | 105581011282 | 中国建设银行股份有限公司广州太和支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Huadi Avenue Branch | 105581016061 | 中国建设银行股份有限公司广州花地大道支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Branch | 105581012167 | 中国建设银行股份有限公司广州分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 290 hồ sơ của China Construction Bank tại Guangzhou, Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.