CNAPS Code cho China Construction Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Foshan Jiujiang Branch | 105588072444 | 中国建设银行佛山九江支行 |
| China Construction Bank Foshan Dali Branch | 105588072397 | 中国建设银行佛山大沥支行 |
| China Construction Bank Corporation Foshan Shishan Branch | 105588072452 | 中国建设银行股份有限公司佛山狮山支行 |
| China Construction Bank Foshan Lishui Branch | 105588072436 | 中国建设银行佛山里水支行 |
| China Construction Bank Foshan Nanzhuang Branch | 105588072477 | 中国建设银行佛山南庄支行 |
| China Construction Bank Foshan Songgang Branch | 105588072469 | 中国建设银行佛山松岗支行 |
| China Construction Bank Corporation Shunde Hongyue Branch | 105588073523 | 中国建设银行股份有限公司顺德宏悦支行 |
| China Construction Bank Corporation Shunde Xiaowangbu Branch | 105588073767 | 中国建设银行股份有限公司顺德小王布支行 |
| China Construction Bank Corporation Foshan Jinyu Lanwan Branch | 105588071417 | 中国建设银行股份有限公司佛山金域蓝湾支行 |
| China Construction Bank Corporation Foshan Zhicheng Branch | 105588072485 | 中国建设银行股份有限公司佛山智城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1348 hồ sơ của China Construction Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.