CNAPS Code cho China Construction Bank in Hebei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Baoding Agricultural University Branch | 105134000259 | 中国建设银行股份有限公司保定农大支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhuozhou Geophysical Exploration Branch | 105135200010 | 中国建设银行股份有限公司涿州物探支行 |
| China Construction Bank Corporation Gaoyang Branch | 105136200012 | 中国建设银行股份有限公司高阳支行 |
| China Construction Bank Corporation Dingxing Branch | 105135600013 | 中国建设银行股份有限公司定兴支行 |
| China Construction Bank Corporation Baoding Hengxiang South Street Branch | 105134000066 | 中国建设银行股份有限公司保定恒祥南大街支行 |
| China Construction Bank Corporation Wangdu Branch | 105135900016 | 中国建设银行股份有限公司望都支行 |
| China Construction Bank Corporation Baoding Anxin Branch | 105136300013 | 中国建设银行股份有限公司保定安新支行 |
| China Construction Bank Corporation Baoding Lianchi South Street Branch | 105134000187 | 中国建设银行股份有限公司保定莲池南大街支行 |
| China Construction Bank Corporation Rongcheng Branch | 105136500015 | 中国建设银行股份有限公司容城支行 |
| China Construction Bank Corporation Dingzhou Branch | 105135100018 | 中国建设银行股份有限公司定州支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 677 hồ sơ của China Construction Bank tại Hebei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.