CNAPS Code cho China Construction Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Hohhot Tengfei Road Branch | 105191066285 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特腾飞路支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Ulanqab East Street Gardening Yujing Branch | 105191053369 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特乌兰察布东街园艺御景支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Changan Jinzuo Branch | 105191066496 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特长安金座支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Huhejiadi Branch | 105191066603 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特呼和佳地支行 |
| China Construction Bank Inner Mongolia Autonomous Region Branch Business Department Accounting Department | 105191008085 | 中国建设银行内蒙古自治区分行营业部会计部 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Ulanqab West Street Branch | 105191053086 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特乌兰察布西街支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Hulun North Road Branch | 105191066252 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特呼伦北路支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Xing'an South Road Branch | 105191066269 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特兴安南路支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Xincheng East Street Branch | 105191066654 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特新城东街支行 |
| China Construction Bank Inner Mongolia Autonomous Region Branch | 105191000015 | 中国建设银行内蒙古自治区分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 371 hồ sơ của China Construction Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.