CNAPS Code cho China Construction Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Hohhot Tuanjie Community Branch | 105191081365 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特团结小区支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Hailar Street Branch | 105191071387 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特海拉尔大街支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Beier Road Branch | 105191072360 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特贝尔路支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Hulun South Road Branch | 105191075085 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特呼伦南路支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Tengfei South Road Jinxiu Fuyuan Branch | 105191075399 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特腾飞南路锦绣福源支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot University West Street Branch | 105191066742 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特大学西街支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Airport Road Branch | 105191073372 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特机场路支行 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Dongying North Road Branch | 105191072433 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特东影北路支行 |
| China Construction Bank Inner Mongolia Autonomous Region Branch Business Department Xing'an North Road Branch | 105191073389 | 中国建设银行内蒙古自治区分行营业部兴安北路分理处 |
| China Construction Bank Corporation Hohhot Xilin South Road Wanjin Branch | 105191066767 | 中国建设银行股份有限公司呼和浩特锡林南路万锦支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 371 hồ sơ của China Construction Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.