CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Changzhou Xiaxi Branch | 105304000256 | 中国建设银行股份有限公司常州夏溪支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Buyi Branch | 105304000248 | 中国建设银行股份有限公司常州卜弋支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Weicun Branch | 105304000117 | 中国建设银行股份有限公司常州市魏村支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Hengshanqiao Branch | 105304000289 | 中国建设银行股份有限公司常州横山桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Huangli Branch | 105304000297 | 中国建设银行股份有限公司常州湟里支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Dong'an Branch | 105304000301 | 中国建设银行股份有限公司常州东安支行 |
| China Construction Bank Changzhou Branch | 105304000019 | 中国建设银行常州分行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Luoyang Branch | 105304000205 | 中国建设银行股份有限公司常州洛阳支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Xueyan Branch | 105304000310 | 中国建设银行股份有限公司常州雪堰支行 |
| China Construction Bank Corporation Changzhou Henglin Branch | 105304000328 | 中国建设银行股份有限公司常州横林支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1193 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.