CNAPS Code cho China Construction Bank in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Tonghua Tonggang Branch | 105245000038 | 中国建设银行股份有限公司通化通钢支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Jingyu Branch | 105245000134 | 中国建设银行股份有限公司通化靖宇支行 |
| China Construction Bank Corporation Liuhe Branch | 105245300071 | 中国建设银行股份有限公司柳河支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Jiangxi Branch | 105245000126 | 中国建设银行股份有限公司通化江西支行 |
| China Construction Bank Corporation Huinan Branch | 105245200056 | 中国建设银行股份有限公司辉南支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Jianhe Branch | 105245000175 | 中国建设银行股份有限公司通化建和支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Guangming Road Branch | 105245000118 | 中国建设银行股份有限公司通化光明路支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Shizijie Branch | 105245000191 | 中国建设银行股份有限公司通化十字街支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Hongyuan Branch | 105245000167 | 中国建设银行股份有限公司通化泓源支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonghua Xichang Branch | 105245000183 | 中国建设银行股份有限公司通化西昌支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 333 hồ sơ của China Construction Bank tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.