CNAPS Code cho China Construction Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Benxi Branch, Liaoning Province | 105225000012 | 中国建设银行辽宁省本溪市分行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Pingshan Branch | 105225000045 | 中国建设银行股份有限公司本溪平山支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Xiaoshi Branch | 105225100013 | 中国建设银行股份有限公司本溪小市支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Fire Branch | 105225000455 | 中国建设银行股份有限公司本溪消防支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Caitun Branch | 105225000037 | 中国建设银行股份有限公司本溪彩屯支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Dayu Branch | 105225000551 | 中国建设银行股份有限公司本溪大峪支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Heping Branch | 105225000123 | 中国建设银行股份有限公司本溪和平支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Qianjin Branch | 105225000519 | 中国建设银行股份有限公司本溪前进支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Waitoushan Branch | 105225000254 | 中国建设银行股份有限公司本溪歪头山支行 |
| China Construction Bank Corporation Benxi Dongming Branch | 105225000053 | 中国建设银行股份有限公司本溪东明支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 760 hồ sơ của China Construction Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.