CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai International Lido Branch | 105290071105 | 中国建设银行股份有限公司上海国际丽都支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Caojiadu Branch | 105290071084 | 中国建设银行股份有限公司上海曹家渡支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Xinzha Road Branch | 105290071025 | 中国建设银行股份有限公司上海新闸路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Branch | 105290071113 | 中国建设银行股份有限公司上海市中支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Xikang Road Branch | 105290071050 | 中国建设银行股份有限公司上海西康路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Hongkou Branch | 105290072001 | 中国建设银行股份有限公司上海虹口支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Jiaozhou Road Branch | 105290071121 | 中国建设银行股份有限公司上海胶州路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Linping Road Branch | 105290072028 | 中国建设银行股份有限公司上海临平路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Tongxin Road Branch | 105290072044 | 中国建设银行股份有限公司上海同心路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Siping Road Branch | 105290072010 | 中国建设银行股份有限公司上海四平路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.