CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Branch Business Department | 105290036005 | 中国建设银行股份有限公司上海市分行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Yangjing Branch | 105290037024 | 中国建设银行股份有限公司上海洋泾支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Changli Branch | 105290038062 | 中国建设银行股份有限公司上海昌里支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Gubei East Road Branch | 105290068180 | 中国建设银行股份有限公司上海顾北东路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Longdong Avenue Branch | 105290041040 | 中国建设银行股份有限公司上海龙东大道支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Tangzhen Branch | 105290041058 | 中国建设银行股份有限公司上海唐镇支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Kerry Center Branch | 105290071130 | 中国建设银行股份有限公司上海嘉里中心支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Huinan Branch | 105290081140 | 中国建设银行股份有限公司上海惠南支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Baoshan Wanda Plaza Branch | 105290068286 | 中国建设银行股份有限公司上海宝山万达广场支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Anyuan Road Branch | 105290077193 | 中国建设银行股份有限公司上海安远路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.