CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Nanquan Road Branch | 105290039055 | 中国建设银行股份有限公司上海南泉路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Bailianjing Branch | 105290038046 | 中国建设银行股份有限公司上海白莲泾支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Fanghua Road Branch | 105290039063 | 中国建设银行股份有限公司上海芳华路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Gaoqiao Branch | 105290040004 | 中国建设银行股份有限公司上海高桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Shangnan Branch | 105290038079 | 中国建设银行股份有限公司上海上南支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Caolu Branch | 105290040037 | 中国建设银行股份有限公司上海曹路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Jinyang Branch | 105290037016 | 中国建设银行股份有限公司上海金杨支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Jujin Road Branch | 105290040061 | 中国建设银行股份有限公司上海俱进路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Lijin Road Branch | 105290040045 | 中国建设银行股份有限公司上海利津路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Dongming Branch | 105290038087 | 中国建设银行股份有限公司上海东明支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.