CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Sanlin Branch | 105290038020 | 中国建设银行股份有限公司上海三林支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Liuli Branch | 105290038003 | 中国建设银行股份有限公司上海六里支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Yangsi Branch | 105290038011 | 中国建设银行股份有限公司上海杨思支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Jinqiao Branch | 105290037008 | 中国建设银行股份有限公司上海金桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Zhoujiadu Branch | 105290038054 | 中国建设银行股份有限公司上海周家渡支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Yunshan Road Branch | 105290037032 | 中国建设银行股份有限公司上海云山路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Tangqiao Branch | 105290038038 | 中国建设银行股份有限公司上海塘桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Beicai Branch | 105290039022 | 中国建设银行股份有限公司上海北蔡支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Huamu Branch | 105290039039 | 中国建设银行股份有限公司上海花木支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Banquan Road Branch | 105290039014 | 中国建设银行股份有限公司上海板泉路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.