CNAPS Code cho China Construction Bank in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Tengchong Tengbei Branch | 105753300202 | 中国建设银行股份有限公司腾冲腾北支行 |
| China Construction Bank Corporation Tengchong Jianhua Branch | 105753300180 | 中国建设银行股份有限公司腾冲建华支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhaotong Zhuquan Branch | 105734000052 | 中国建设银行股份有限公司昭通珠泉支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhaotong Phoenix Branch | 105734000028 | 中国建设银行股份有限公司昭通凤凰支行 |
| China Construction Bank Shuifu Branch | 105735200013 | 中国建设银行水富支行 |
| China Construction Bank Ruili Branch | 105754600013 | 中国建设银行瑞丽市支行 |
| China Construction Bank Corporation Ruili Nanmao Street Branch | 105754600030 | 中国建设银行股份有限公司瑞丽南卯街支行 |
| China Construction Bank Ruili Branch Jiegao Branch | 105754600021 | 中国建设银行瑞丽市支行姐告分理处 |
| China Construction Bank Corporation Mangshi Tuanjie Branch | 105754000025 | 中国建设银行股份有限公司芒市团结支行 |
| China Construction Bank Hekou County Branch | 105744400017 | 中国建设银行河口县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 335 hồ sơ của China Construction Bank tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.