CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Qingyuan Branch | 105343400010 | 中国建设银行庆元支行 |
| China Construction Bank Corporation Jinyun Haoxi Branch | 105343500043 | 中国建设银行股份有限公司缙云好溪支行 |
| China Construction Bank Corporation Qingtian Wenxi Branch | 105343200068 | 中国建设银行股份有限公司青田温溪支行 |
| China Construction Bank Qingtian Branch Business Department | 105343201001 | 中国建设银行青田支行营业部 |
| China Construction Bank Longquan Zhongshan Branch | 105343900039 | 中国建设银行龙泉中山分理处 |
| China Construction Bank Songyang Branch | 105343700012 | 中国建设银行松阳支行 |
| China Construction Bank Longquan Branch Business Department | 105343901009 | 中国建设银行龙泉支行营业部 |
| China Construction Bank Suichang Branch Business Department | 105343601006 | 中国建设银行遂昌支行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Lishui Baiyun Branch | 105343000066 | 中国建设银行股份有限公司丽水白云支行 |
| China Construction Bank Corporation Longquan Nanqiao Branch | 105343900047 | 中国建设银行股份有限公司龙泉南桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.