CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Yuyao Lubu Branch | 105332476005 | 中国建设银行股份有限公司余姚陆埠支行 |
| China Construction Bank Ningbo Chaiqiao Branch | 105332041428 | 中国建设银行宁波柴桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Cixi Longshan Branch | 105332551372 | 中国建设银行股份有限公司慈溪龙山支行 |
| China Construction Bank Cixi Branch | 105332551006 | 中国建设银行慈溪市支行 |
| China Construction Bank Cixi Urban Construction Branch | 105332551436 | 中国建设银行慈溪城建支行 |
| China Construction Bank Cixi Guanhaiwei Branch | 105332551389 | 中国建设银行慈溪观海卫支行 |
| China Construction Bank Cixi Zhouxiang Branch | 105332551397 | 中国建设银行慈溪周巷支行 |
| China Construction Bank Cixi Yubo Branch | 105332551444 | 中国建设银行慈溪虞波支行 |
| China Construction Bank Cixi Xiaolin Branch | 105332551410 | 中国建设银行慈溪逍林支行 |
| China Construction Bank Cixi Branch Ximen Branch | 105332551516 | 中国建设银行慈溪市支行西门分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.