CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
6420Mã khu vực
3712Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Sanya Hexi Branch | 105642037129 | 中国建设银行股份有限公司三亚河西支行 |
| China Construction Bank Corporation Sanya Lizhigou Branch | 105642037161 | 中国建设银行股份有限公司三亚荔枝沟支行 |
| China Construction Bank Corporation Sanya Phoenix Branch | 105642037145 | 中国建设银行股份有限公司三亚凤凰支行 |
| China Construction Bank Corporation Dayi Hancheng Branch | 105651014615 | 中国建设银行股份有限公司大邑翰城支行 |
| China Construction Bank Corporation Chengdu Huafu Avenue Branch | 105651002833 | 中国建设银行股份有限公司成都华府大道支行 |
| China Construction Bank Corporation Chengdu Wenjiang Yincheng Garden Branch | 105651001050 | 中国建设银行股份有限公司成都温江银城花园支行 |
| China Construction Bank Corporation Xinjin Xincheng Branch | 105651009610 | 中国建设银行股份有限公司新津新城支行 |
| China Construction Bank Corporation Chengdu Shudu Garden Branch | 105651004656 | 中国建设银行股份有限公司成都蜀都花园支行 |
| China Construction Bank Corporation Chengdu Haitong Branch | 105651004664 | 中国建设银行股份有限公司成都海桐支行 |
| China Construction Bank Corporation Chengdu Yushuang Road Branch | 105651004689 | 中国建设银行股份有限公司成都玉双路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.