CNAPS Code

CNAPS Code cho China Construction Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for China Construction Bank

1Mã danh mục
05Mã trình tự
3930Mã khu vực
0053Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Construction Bank Corporation, Xiamen Lujiang Branch105393000538中国建设银行股份有限公司厦门鹭江支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Huli Branch105393000048中国建设银行股份有限公司厦门湖里支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Xingxi Branch105393000554中国建设银行股份有限公司厦门杏西支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Science and Technology Branch105393000714中国建设银行股份有限公司厦门科技支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Jinshan Road Branch105393000802中国建设银行股份有限公司厦门金山路支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Branch105393000013中国建设银行股份有限公司厦门市分行
China Construction Bank Corporation Xiamen Gulangyu Branch105393000169中国建设银行股份有限公司厦门鼓浪屿支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Pilot Free Trade Zone Xinggang Branch105393000819中国建设银行股份有限公司厦门自贸试验区兴港支行
China Construction Bank Corporation Xiamen Zhongshan Branch105393000224中国建设银行股份有限公司厦门中山支行
Xiamen Kangle Branch of China Construction Bank Corporation105393000407中国建设银行股份有限公司厦门康乐支行
Hiển thị 6271–6280 trên 15037

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.