CNAPS Code cho Bank of Communications in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Nanjing Dachang Branch | 301301000175 | 交通银行南京大厂支行 |
| Bank of Communications Nanjing City Branch | 301301000476 | 交通银行南京城中支行 |
| Bank of Communications Nanjing Gulou Branch | 301301000214 | 交通银行南京鼓楼支行 |
| Bank of Communications Nanjing Xuanwu Branch | 301301000100 | 交通银行南京玄武支行 |
| Bank of Communications Nanjing Changjiang Road Branch | 301301000829 | 交通银行南京长江路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Yueyahu Branch | 301301000773 | 交通银行南京月牙湖支行 |
| Bank of Communications Nanjing Zhongyangmen Branch | 301301000159 | 交通银行南京中央门支行 |
| Bank of Communications Jiangsu Branch | 301301000011 | 交通银行江苏省分行 |
| Bank of Communications Nanjing Xinjiekou Branch | 301301000079 | 交通银行南京新街口支行 |
| Bank of Communications Nanjing Xingang Development Zone Branch | 301301000644 | 交通银行南京新港开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 336 hồ sơ của Bank of Communications tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.