CNAPS Code cho Bank of Communications in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Huaian Technology Branch | 301308000032 | 交通银行股份有限公司淮安科技支行 |
| Bank of Communications Yangzhou Xinmin Branch | 301312006894 | 交通银行扬州新民分理处 |
| Bank of Communications Yangzhou New District Branch | 301312006827 | 交通银行扬州新区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yangzhou Jiangdu Branch | 301312500012 | 交通银行股份有限公司扬州江都支行 |
| Bank of Communications Yangzhou Branch Business Department | 301312006706 | 交通银行扬州分行营业部 |
| Bank of Communications Yangzhou Yudai Branch | 301312006835 | 交通银行扬州玉带支行 |
| Bank of Communications Yangzhou Yizheng Branch | 301312905004 | 交通银行扬州仪征支行 |
| Bank of Communications Yangzhou Qionghua Branch | 301312006747 | 交通银行扬州琼花支行 |
| Bank of Communications Yangzhou Weiyang Branch | 301312006798 | 交通银行扬州维扬支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yangzhou Gaoyou Branch | 301312100018 | 交通银行股份有限公司扬州高邮支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 336 hồ sơ của Bank of Communications tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.