CNAPS Code cho Bank of Communications in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan New District Shibei Branch | 301331000480 | 交通银行杭州萧山新区市北支行 |
| Bank of Communications Zhejiang Branch Business Department | 301331000029 | 交通银行浙江省分行营业部 |
| Bank of Communications Hangzhou Xiasha Branch | 301331000174 | 交通银行杭州下沙支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Chengbei Branch | 301331000107 | 交通银行杭州城北支行 |
| Bank of Communications Wenzhou Cangnan Branch | 301333600012 | 交通银行温州苍南支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Yuhang Branch | 301331000246 | 交通银行杭州余杭支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Chengzhan Branch | 301331000158 | 交通银行杭州城站支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Jiande Branch | 301331000367 | 交通银行杭州建德支行 |
| Bank of Communications Wenzhou Development Zone Branch | 301333000137 | 交通银行温州开发区支行 |
| Bank of Communications Wenzhou Ruian Branch | 301333900015 | 交通银行温州瑞安支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 191 hồ sơ của Bank of Communications tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.