CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4950Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Pingdingshan Jianshe Middle Road Branch | 301495000039 | 交通银行股份有限公司平顶山建设中路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Pingdingshan Branch | 301495000014 | 交通银行股份有限公司平顶山分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Pingdingshan Lingyun Road Branch | 301495000022 | 交通银行股份有限公司平顶山凌云路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiaozuo Yingbin Road Branch | 301501000024 | 交通银行股份有限公司焦作迎宾路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiaozuo Dongfanghong Square Branch | 301501000032 | 交通银行股份有限公司焦作东方红广场支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiaozuo Branch | 301501000016 | 交通银行股份有限公司焦作分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xinxiang Renmin Road Branch | 301498000044 | 交通银行股份有限公司新乡人民路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xinxiang Pingyuan Road Branch | 301498000028 | 交通银行股份有限公司新乡平原路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xinxiang Branch | 301498000010 | 交通银行股份有限公司新乡分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xinxiang Hongli Avenue Branch | 301498000036 | 交通银行股份有限公司新乡宏力大道支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.