CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6590Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Mianyang High-tech Branch | 301659000020 | 交通银行股份有限公司绵阳高新支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Mianyang Branch | 301659000011 | 交通银行股份有限公司绵阳分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panzhihua Qingxiangping Branch | 301656000129 | 交通银行股份有限公司攀枝花清香坪支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panzhihua Renhe Branch | 301656000112 | 交通银行股份有限公司攀枝花仁和支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panzhihua Taojiadu Branch | 301656000161 | 交通银行股份有限公司攀枝花陶家渡支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panzhihua Jiangnan Road Branch | 301656000057 | 交通银行股份有限公司攀枝花江南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panzhihua Dahe Branch | 301656000104 | 交通银行股份有限公司攀枝花大河支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panzhihua Branch | 301656000016 | 交通银行股份有限公司攀枝花分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Dongshan Branch | 301586507312 | 交通银行股份有限公司揭阳东山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Puning Longma Branch | 301586707042 | 交通银行股份有限公司揭阳普宁龙马支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.