CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6730Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Nanchong Gaoping Branch | 301673000032 | 交通银行股份有限公司南充高坪支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Nanchong Shunqing Branch | 301673000024 | 交通银行股份有限公司南充顺庆支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Shishan Branch | 301588034081 | 交通银行股份有限公司佛山狮山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Huangqi Branch | 301588034145 | 交通银行股份有限公司佛山黄岐支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Gaoming Branch | 301588034188 | 交通银行股份有限公司佛山高明支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Shunde Branch | 301588034170 | 交通银行股份有限公司佛山顺德支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Chengnan Branch | 301588034104 | 交通银行股份有限公司佛山城南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Sanshui Branch | 301588034112 | 交通银行股份有限公司佛山三水支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Daliang Branch | 301588034207 | 交通银行股份有限公司佛山大良支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Foshan Beijiao Branch | 301588034196 | 交通银行股份有限公司佛山北滘支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.