CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5865Mã khu vực
0734Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Huijing Lanwan Branch | 301586507345 | 交通银行股份有限公司揭阳汇景蓝湾支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Puning Zhanlong Branch | 301586707026 | 交通银行股份有限公司揭阳普宁占陇支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Huilai Branch | 301586807400 | 交通银行股份有限公司揭阳惠来支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Puning Chengdong Branch | 301586707018 | 交通银行股份有限公司揭阳普宁城东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Jiangnan Branch | 301586507329 | 交通银行股份有限公司揭阳江南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Puning Branch | 301586707000 | 交通银行股份有限公司揭阳普宁支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Branch | 301586500014 | 交通银行股份有限公司揭阳分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jieyang Branch Business Department | 301586507304 | 交通银行股份有限公司揭阳分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Leshan Branch | 301665000018 | 交通银行股份有限公司乐山分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Nanchong Branch | 301673000016 | 交通银行股份有限公司南充分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.