CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6530Mã khu vực
0033Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Nan'an Branch | 301653000336 | 交通银行股份有限公司重庆南岸支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Northern New District Branch | 301653000529 | 交通银行股份有限公司重庆北部新区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Dadukou Branch | 301653000607 | 交通银行股份有限公司重庆大渡口支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Aidu Branch | 301653000631 | 交通银行股份有限公司重庆爱都会支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Yuzhou New Town Branch | 301653000658 | 交通银行股份有限公司重庆渝州新城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Beibei Branch | 301653000666 | 交通银行股份有限公司重庆北碚支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Chengnan Branch | 301653000674 | 交通银行股份有限公司重庆城南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Lijiatuo Branch | 301653000711 | 交通银行股份有限公司重庆李家沱支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Jiulongyuan Branch | 301653000596 | 交通银行股份有限公司重庆九龙园支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Yongchuan Branch | 301653000883 | 交通银行股份有限公司重庆永川支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.