CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
7310Mã khu vực
0045Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Chenggong Branch301731000457交通银行股份有限公司昆明呈贡支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming North District Branch301731000141交通银行股份有限公司昆明北区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Renmin East Road Branch301731000297交通银行股份有限公司昆明人民东路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yuxi Dayingjie Branch301741000037交通银行股份有限公司玉溪大营街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yuxi Branch Accounting Center301741000012交通银行股份有限公司玉溪分行账务中心
Bank of Communications Co., Ltd. Yuxi Yuxing Branch301741000029交通银行股份有限公司玉溪玉兴支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yuxi Branch301741000061交通银行股份有限公司玉溪分行
Bank of Communications Co., Ltd. Yuxi Hongta Branch301741000045交通银行股份有限公司玉溪红塔支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yuxi Yujiang Branch301741000053交通银行股份有限公司玉溪玉江支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhaotong Branch301734000016交通银行股份有限公司昭通分行
Hiển thị 2931–2940 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.