CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
7430Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Honghe Gejiu Branch301743000016交通银行股份有限公司红河个旧支行
Bank of Communications Co., Ltd. Honghe Branch301743300010交通银行股份有限公司红河分行
Bank of Communications Co., Ltd. Qujing Xicheng Branch301736000052交通银行股份有限公司曲靖西城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Qujing Guanpo Temple Branch301736000044交通银行股份有限公司曲靖官坡寺支行
Bank of Communications Co., Ltd. Qujing Branch Accounting Center301736000010交通银行股份有限公司曲靖分行账务中心
Bank of Communications Co., Ltd. Qujing Jinlin Branch301736000077交通银行股份有限公司曲靖金麟支行
Bank of Communications Co., Ltd. Qujing Xuanwei Branch301736300012交通银行股份有限公司曲靖宣威支行
Bank of Communications Co., Ltd. Qujing Branch301736000028交通银行股份有限公司曲靖分行
Bank of Communications Co., Ltd. Dali Branch Xi'erhe Branch301751000024交通银行股份有限公司大理分行西洱河支行
Bank of Communications Co., Ltd. Dali Branch301751000016交通银行股份有限公司大理分行
Hiển thị 2941–2950 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.