CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6170Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin High-tech Branch | 301617000085 | 交通银行股份有限公司桂林高新支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Wumei Branch | 301617000173 | 交通银行股份有限公司桂林五美支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Ping An Branch | 301617000077 | 交通银行股份有限公司桂林平安支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Xincheng District Branch | 301617000069 | 交通银行股份有限公司桂林新城区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Branch Business Department | 301617000028 | 交通银行股份有限公司桂林分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Development Zone Branch | 301617000044 | 交通银行股份有限公司桂林开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin University of Electronic Science and Technology Branch | 301617000157 | 交通银行股份有限公司桂林电科大支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Zhongshan South Road Branch | 301617000132 | 交通银行股份有限公司桂林中山南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Tongxin Branch | 301617000149 | 交通银行股份有限公司桂林同心支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guilin Waping Branch | 301617000181 | 交通银行股份有限公司桂林瓦平支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.