CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
3610Mã khu vực
3262Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Hefei Nanqi Branch | 302361032626 | 中信银行合肥南七支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuhu Economic Development Zone Branch | 302362051239 | 中信银行股份有限公司芜湖经开区支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuhu Mingjun Branch | 302362051222 | 中信银行股份有限公司芜湖名郡支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuhu Branch Accounting Department | 302362035206 | 中信银行股份有限公司芜湖分行会计部 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuhu Jiujiang North Road Branch | 302362051214 | 中信银行股份有限公司芜湖鸠江北路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuhu Branch Business Department | 302362035214 | 中信银行股份有限公司芜湖分行营业部 |
| China CITIC Bank Ma'anshan Hubei Road Branch | 302365051615 | 中信银行马鞍山湖北路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Ma'anshan Branch Business Department | 302365051607 | 中信银行股份有限公司马鞍山分行营业部 |
| China CITIC Bank Ma'anshan Kangle Road Branch | 302365051623 | 中信银行马鞍山康乐路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Bengbu Branch Business Department | 302363051306 | 中信银行股份有限公司蚌埠分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.