CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
3610Mã khu vực
3501Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Huizhou Avenue Branch | 302361035014 | 中信银行股份有限公司合肥徽州大道支行 |
| China CITIC Bank Hefei Qianshan Road Branch | 302361035039 | 中信银行合肥潜山路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Huangshan Building Branch | 302361035063 | 中信银行股份有限公司合肥黄山大厦支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Binhu Branch | 302361035047 | 中信银行股份有限公司合肥滨湖支行 |
| China CITIC Bank Hefei Ma'anshan Road Branch | 302361032675 | 中信银行合肥马鞍山路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Zhengwu District Branch | 302361035055 | 中信银行股份有限公司合肥政务区支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Tongcheng Road Branch | 302361032659 | 中信银行股份有限公司合肥桐城路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Wanghucheng Branch | 302361032667 | 中信银行股份有限公司合肥望湖城支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Mengcheng Road Branch | 302361032634 | 中信银行股份有限公司合肥蒙城路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Hefei Wangjiang West Road Branch | 302361032618 | 中信银行股份有限公司合肥望江西路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.