CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
3350Mã khu vực
5330Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Jiaxing Economic and Technological Development Zone Branch | 302335053305 | 中信银行银行股份有限公司嘉兴经济技术开发区支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Taizhou Sanmen Branch | 302345733979 | 中信银行股份有限公司台州三门支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Jiaxing Nanhu Branch | 302335033352 | 中信银行股份有限公司嘉兴南湖支行 |
| China CITIC Bank Jiaxing Haining Branch | 302335533311 | 中信银行嘉兴海宁支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Taizhou Linhai Branch | 302345257171 | 中信银行股份有限公司台州临海支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Taizhou Luqiao Branch | 302345033969 | 中信银行股份有限公司台州路桥支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Yiwu Branch | 302338733807 | 中信银行股份有限公司义乌分行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Jinhua Dongyang Branch | 302338833847 | 中信银行股份有限公司金华东阳支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Yiwu Huangyuan Branch | 302338733815 | 中信银行股份有限公司义乌篁园支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Yiwu Futian Small and Micro Enterprise Branch | 302338757045 | 中信银行股份有限公司义乌福田小微企业专营支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.