CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
2230Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Anshan Branch | 304223000016 | 华夏银行股份有限公司鞍山分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Anshan Haicheng Branch | 304223232816 | 华夏银行股份有限公司鞍山海城支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Anshan Zhonghua Road Branch | 304223000024 | 华夏银行股份有限公司鞍山中华路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Anshan High-tech Zone Small and Micro Branch | 304223032874 | 华夏银行股份有限公司鞍山高新区小微支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Anshan Lishan Branch | 304223032899 | 华夏银行股份有限公司鞍山立山支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Yuncheng Branch | 304181011066 | 华夏银行股份有限公司运城支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jilin Branch | 304242012893 | 华夏银行股份有限公司吉林分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Changzhi Branch | 304164011312 | 华夏银行股份有限公司长治分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Changzhi Changxing Branch | 304164000031 | 华夏银行股份有限公司长治长兴支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Changzhi Xiangyuan Branch | 304166335790 | 华夏银行股份有限公司长治襄垣支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.