CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
4660Mã khu vực
2420Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Binzhou Branch | 304466024202 | 华夏银行股份有限公司滨州分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jining Branch | 304461024108 | 华夏银行股份有限公司济宁分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jining Rencheng Branch | 304461024116 | 华夏银行股份有限公司济宁任城支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Rizhao Branch | 304473228804 | 华夏银行股份有限公司日照分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Rizhao Juxian Branch | 304473628917 | 华夏银行股份有限公司日照莒县支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Rizhao Donggang Branch | 304473228974 | 华夏银行股份有限公司日照东港支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Liaocheng Branch (not handling external business) | 304471000746 | 华夏银行股份有限公司聊城分行(不对外办理业务) |
| Huaxia Bank Liaocheng Xinghua Branch | 304471041961 | 华夏银行聊城兴华支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Liaocheng Branch Business Department | 304471042405 | 华夏银行股份有限公司聊城分行营业部 |
| Huaxia Bank Liaocheng Dongchang Branch | 304471041970 | 华夏银行聊城东昌支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.