CNAPS Code cho City Commercial Bank in Heilongjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Harbin Bank Co., Ltd. Science and Technology Branch | 313261088011 | 哈尔滨银行股份有限公司科技支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Longqing Branch | 313261076018 | 哈尔滨银行股份有限公司龙青支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Shangzhi Zhuhe Branch | 313261036024 | 哈尔滨银行股份有限公司尚志珠河支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Taikoo Branch | 313261009074 | 哈尔滨银行股份有限公司太古支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Yinlong Branch | 313261031174 | 哈尔滨银行股份有限公司银龙支行 |
| Longjiang Bank Co., Ltd. Harbin Pioneer Branch | 313261021050 | 龙江银行股份有限公司哈尔滨先锋支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Shuangcheng Branch | 313261001078 | 内蒙古银行股份有限公司双城支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Nanshi Branch | 313261009023 | 哈尔滨银行股份有限公司南市支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Qiming Branch | 313261076042 | 哈尔滨银行股份有限公司启明支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Zhaolin Branch | 313261031182 | 哈尔滨银行股份有限公司兆麟支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 514 hồ sơ của City Commercial Bank tại Heilongjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.