CNAPS Code cho City Commercial Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Branch | 313199000018 | 包商银行股份有限公司通辽分行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Kezuohou Banner Branch | 313199400012 | 包商银行股份有限公司通辽科左后旗支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Branch Huolinhe Branch | 313199200019 | 包商银行股份有限公司通辽分行霍林河支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Branch Ping An Sub-branch | 313199000034 | 包商银行股份有限公司通辽分行平安支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Branch Tuanjie Sub-branch | 313199000042 | 包商银行股份有限公司通辽分行团结支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao New Town Branch | 313199000059 | 包商银行股份有限公司通辽新城支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Zhalute Branch | 313199800016 | 包商银行股份有限公司通辽扎鲁特支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Kulun Branch | 313199600014 | 包商银行股份有限公司通辽库伦支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Kezuozhong Banner Branch | 313199300011 | 包商银行股份有限公司通辽科左中旗支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Wanda Branch | 313199000067 | 包商银行股份有限公司通辽万达支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của City Commercial Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.