CNAPS Code cho City Commercial Bank in Suzhou City, Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Suzhou Bank Co., Ltd. Hushuguan Branch | 313305060082 | 苏州银行股份有限公司浒墅关支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Fenhu Branch | 313305460036 | 苏州银行股份有限公司汾湖支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Weitang Branch | 313305060195 | 苏州银行股份有限公司渭塘支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Tongjing Branch | 313305060509 | 苏州银行股份有限公司桐泾支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Jinchang New Town Branch | 313305060576 | 苏州银行股份有限公司金阊新城支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Huangqiao Branch | 313305060187 | 苏州银行股份有限公司黄桥支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Dahu Chengbang Branch | 313305060592 | 苏州银行股份有限公司苏州大湖城邦支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Zhangjiagang Leyu Branch | 313305660079 | 苏州银行股份有限公司张家港乐余支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Taicang Huangjing Branch | 313305160049 | 苏州银行股份有限公司太仓璜泾支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Yangdong Branch | 313305060427 | 苏州银行股份有限公司扬东支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 182 hồ sơ của City Commercial Bank tại Suzhou City, Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.