CNAPS Code cho City Commercial Bank in Chengdu, Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chengdu Bank Changshun Branch | 313651028015 | 成都银行长顺支行 |
| Chengdu Bank Beihe Branch | 313651033025 | 成都银行北荷支行 |
| Chengdu Bank Co., Ltd. Incubation Park Branch | 313651031062 | 成都银行股份有限公司孵化园支行 |
| Chengdu Bank Co., Ltd. Shahebao Branch | 313651023020 | 成都银行股份有限公司沙河堡支行 |
| Chengdu Bank Hongguang Branch | 313651031020 | 成都银行红光支行 |
| Chengdu Bank Jiaozi Avenue Branch | 313651014024 | 成都银行交子大道支行 |
| Chengdu Bank Jinniu Branch | 313651034010 | 成都银行金牛支行 |
| Chengdu Bank Kehua North Road Branch | 313651010023 | 成都银行科华北路支行 |
| Chengdu Bank Lijiatuo Branch | 313651030016 | 成都银行李家沱支行 |
| Chengdu Bank Qionglai Branch | 313651060037 | 成都银行邛崃支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 270 hồ sơ của City Commercial Bank tại Chengdu, Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.