CNAPS Code cho City Commercial Bank in Hangzhou, Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wenzhou Bank Co., Ltd. Hangzhou Xiaoshan Branch | 313331040016 | 温州银行股份有限公司杭州萧山支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Hangzhou Yongjin Small and Micro Enterprise Branch | 313331020398 | 浙江稠州商业银行股份有限公司杭州涌金小微企业专营支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Hangzhou Yuhang Branch | 313331020259 | 浙江稠州商业银行股份有限公司杭州余杭支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoshan Yucai Road Community Branch | 313331020996 | 浙江稠州商业银行股份有限公司萧山育才路社区支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Yuhang Pingyao Community Branch | 313331021018 | 浙江稠州商业银行股份有限公司余杭瓶窑社区支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Yuhang Liangzhu Small and Micro Enterprise Branch | 313331020460 | 浙江稠州商业银行股份有限公司余杭良渚小微企业专营支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Yuhang Tangqi Small and Micro Enterprise Branch | 313331020824 | 浙江稠州商业银行股份有限公司余杭塘栖小微企业专营支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Yuhang Future Science and Technology City Small and Micro Enterprise Branch | 313331020904 | 浙江稠州商业银行股份有限公司余杭未来科技城小微企业专营支行 |
| Zhejiang Minsheng Commercial Bank Co., Ltd. Fuyang Dayuan Small and Micro Enterprise Branch | 313331005139 | 浙江民泰商业银行股份有限公司富阳大源小微企业专营支行 |
| Zhejiang Mintai Commercial Bank Co., Ltd. Hangzhou Binjiang Small and Micro Enterprise Branch | 313331005198 | 浙江民泰商业银行股份有限公司杭州滨江小微企业专营支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 265 hồ sơ của City Commercial Bank tại Hangzhou, Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.