CNAPS Code cho City Commercial Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hangzhou Bank Co., Ltd. Gongchenqiao Branch | 313331000080 | 杭州银行股份有限公司拱宸桥支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Hushu Branch | 313331000039 | 杭州银行股份有限公司湖墅支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Huacheng Branch | 313331000268 | 杭州银行股份有限公司华成支行 |
| Hangzhou Bank Co., Ltd. Guali Branch | 313331000758 | 杭州银行股份有限公司瓜沥支行 |
| Hangzhou Bank Co., Ltd. Huanbei Branch | 313331000284 | 杭州银行股份有限公司环北支行 |
| International Business Department of Bank of Hangzhou Co., Ltd. | 313331000723 | 杭州银行股份有限公司国际业务部 |
| Hangzhou Bank Co., Ltd. Huansha Branch | 313331000452 | 杭州银行股份有限公司浣纱支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd., Jiangqiao Branch | 313331000612 | 杭州银行股份有限公司笕桥支行 |
| Hangzhou Bank Co., Ltd. Jiande Xin'anjiang Small and Micro Enterprise Branch | 313331001113 | 杭州银行股份有限公司建德新安江小微企业专营支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Jianguo Road Branch | 313331000330 | 杭州银行股份有限公司建国路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1603 hồ sơ của City Commercial Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.