CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
5630Mã khu vực
8056Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changsha Bank Co., Ltd. Chenzhou You'a Branch | 313563080562 | 长沙银行股份有限公司郴州友阿支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Zixing Branch | 313563280310 | 长沙银行股份有限公司资兴支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Guiyang Branch | 313563480502 | 长沙银行股份有限公司桂阳支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Yongxing Branch | 313563580737 | 长沙银行股份有限公司永兴支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Rucheng Branch | 313563980453 | 长沙银行股份有限公司汝城支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Linwu Branch | 313563880725 | 长沙银行股份有限公司临武支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Chenzhou Bayi Road Branch | 313563071060 | 华融湘江银行股份有限公司郴州八一路支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Chenzhou Dongcheng Branch | 313563071043 | 华融湘江银行股份有限公司郴州东城支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Chenzhou Branch | 313563071019 | 华融湘江银行股份有限公司郴州分行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Rucheng County Branch | 313563900018 | 华融湘江银行股份有限公司汝城县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.