CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
7110Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Anshun Xiaoshizi Branch | 313711000199 | 贵州银行股份有限公司安顺小十字支行 |
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Pingba Liyang Branch | 313711700204 | 贵州银行股份有限公司平坝黎阳支行 |
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Anshun Ruofei Branch | 313711000107 | 贵州银行股份有限公司安顺若飞支行 |
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Zhenning County Branch | 313712100187 | 贵州银行股份有限公司镇宁县支行 |
| Bank of Chongqing Co., Ltd. Zunyi Branch | 313703008008 | 重庆银行股份有限公司遵义支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Bozhou Branch | 313703232413 | 贵阳银行股份有限公司播州支行 |
| Chishui Branch of Guiyang Bank Co., Ltd. | 313704332612 | 贵阳银行股份有限公司赤水支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Fenggang Branch | 313703832719 | 贵阳银行股份有限公司凤冈支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Daozhen Branch | 313703632916 | 贵阳银行股份有限公司道真支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Renhuai Dengju Road Branch | 313704232242 | 贵阳银行股份有限公司仁怀登举路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.