CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1249Mã khu vực
6205Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Cangzhou Bank Co., Ltd. Yutian Branch | 313124962051 | 沧州银行股份有限公司玉田支行 |
| Cangzhou Bank Co., Ltd. Tangshan Branch | 313124062014 | 沧州银行股份有限公司唐山分行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Tangshan Lunan Branch | 313124040015 | 承德银行股份有限公司唐山路南支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Tangshan Qian'an Branch | 313124633011 | 承德银行股份有限公司唐山迁安支行 |
| Cangzhou Bank Co., Ltd. Caofeidian Branch | 313125162087 | 沧州银行股份有限公司曹妃甸支行 |
| Cangzhou Bank Co., Ltd. Fengrun Branch | 313124062039 | 沧州银行股份有限公司丰润支行 |
| Tangshan Hi-Tech Branch of Cangzhou Bank Co., Ltd. | 313124062071 | 沧州银行股份有限公司唐山高新科技支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Tangshan Branch | 313124030010 | 承德银行股份有限公司唐山分行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Tangshan Fengnan Branch | 313124035013 | 承德银行股份有限公司唐山丰南支行 |
| Cangzhou Bank Co., Ltd. Luanxian Branch | 313124362099 | 沧州银行股份有限公司滦县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.