CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
7058Mã khu vực
9005Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Bank Co., Ltd. Yanhe Branch | 313705890051 | 贵州银行股份有限公司沿河支行 |
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Tongren Wanshan Branch | 313705090088 | 贵州银行股份有限公司铜仁万山支行 |
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Yuping Branch | 313705390049 | 贵州银行股份有限公司玉屏支行 |
| Bank of Guizhou Co., Ltd. Yinjiang Branch | 313705690064 | 贵州银行股份有限公司印江支行 |
| Dongguan Bank Co., Ltd. Huizhou Huiyang Branch | 313595097029 | 东莞银行股份有限公司惠州惠阳支行 |
| Dongguan Bank Co., Ltd. Huizhou Branch Business Department | 313595097012 | 东莞银行股份有限公司惠州分行营业部 |
| Dongguan Bank Co., Ltd. Huizhou Zhongkai Branch | 313595097037 | 东莞银行股份有限公司惠州仲恺支行 |
| Guangdong Huaxing Bank Co., Ltd. Huizhou Branch | 313595000008 | 广东华兴银行股份有限公司惠州分行 |
| Guangdong Nanyue Bank Co., Ltd. Huizhou Branch | 313595062001 | 广东南粤银行股份有限公司惠州分行 |
| Guangdong Nanyue Bank Co., Ltd. Huizhou Jiangbei Branch | 313595062010 | 广东南粤银行股份有限公司惠州江北支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.